Bảng giá lốp xe tải DRC

Bảng giá lốp xe tải DRC Đà Nẵng đại lý chính hãng tại Hà Nội

  Bảng giá lốp xe tải DRC Đà Nẵng, Minh Phát Hà Nội là đại lý chuyên phân phối, bán buôn, bán lẻ các loại lốp ô tô, lốp xe tải chính hãng khu vực Miền Bắc. Chúng tôi cũng cung cấp các dịch vụ thay mới, lăp đặt và vận chuyển đi các tỉnh trên cả nước uy tín với giá cả rất cạnh tranh. Bảng giá lốp xe tải DRC

Hãy liên lạc, chúng tôi sẽ dành cho bạn:
  1. Miễn phí vận chuyển trong nội thành với đơn hàng từ 04 lốp trở lên.
  2. giá tốt nhất tại thời điểm của hãng Lốp xe tải DRC Đà Nẵng.
  3. hưởng chương trình khuyễn mại hấp dẫn theo từng tháng.
  4. cam kết sản phẩm lốp mới 100%, SX 2021 - 22, bảo hành đúng theo tiêu chuẩn hãng.

Bảng giá lốp xe tải DRC Đà Nẵng bố vải chính hãng tại Hà Nội.

Lốp xe tải loại nhỏ và vừa DRC Đà Nẵng bố vải.

STT MÃ SẢN PHẨM  ĐƠN VỊ
   
1
Mã lốp xe tải nhẹ DRC / Kiểu hoa / Lớp bố
2 DRC 4.00-8/45B/8PR Cái
  DRC 5.00-10/33B/12pr Cái
3 DRC 4.50-12/33B/12pr Cái
4 DRC 5.00-12/33B/12pr Cái
5 DRC 5.00-12/53D/12pr Cái
6 DRC 5.00-12/53D/14pr Cái
7 DRC 5.00-13/RF/53D/14pr Cái
8 DRC 5.50-13/33B, 53D/12pr Cái
9 DRC 5.50-13/53D/14pr Cái
10 DRC 6.00-13/33B,53D/12pr Cái
11 DRC 6.00-14/33B/14pr Cái
12 DRC 6.00-14/53D/14pr Cái
13 DRC 5.00-8/55L/8pr Cái
14 DRC 5.00-8/61L/SOLID Cái
15 DRC 6.00-9/55L/10pr Cái
16 DRC 6.00-9/61L/SOLID Cái
17 DRC 6.50-10/55L/12pr Cái
18 DRC 6.50-10/61L/SOLID Cái
19 DRC 6.50-14/33B,53D/12pr Cái
20 DRC 6.00-15/FR/54B/14pr, RF/53D/14pr Cái
21 DRC 6.50-15/33B,53D/12pr Cái
22 DRC 6.50-16/33B,53D/14pr Cái
23 DRC 7.00-12/55L/12pr Cái
24 DRC 7.00-12/55L/12pr/SOLID Cái
25 DRC 7.00-15/33B/14pr Cái
26 DRC 7.00-15/53D/14pr Cái
27 DRC 7.00-16/33B, 54B, 53D/14pr Cái
28 DRC 7.00-16/53DM,33B/16pr Cái
29 DRC 7.50-16/33B/16pr Cái
30 DRC 7.50-16/53D/16pr Cái
31 DRC 7.50-16/53D/18pr Cái
32 DRC 7.50-16/53D/20pr Cái
33 DRC 7.50-18/33B/14pr Cái
34 DRC 7.50-20/33B,53D/16pr Cái
35 DRC 8.25-16/53D/18pr Cái
36 DRC 8.25-16/33B/18pr Cái
37 DRC 8.25-16/53D/20pr Cái
38 DRC 8.25-16/33B/20pr Cái
39 DRC 8.25-16/51L/18pr Cái
40 DRC 8.25-20/34B/16pr Cái
41 DRC 8.25-20/53D/16pr Cái
42 DRC 8.25-20/53D,34B/18pr Cái
43 DRC 8.40-15/50B/8pr Cái
 
Săm xe tải DRC / Kiểu săm
1 4.00-8/TR87 Cái
2 500-8/600-9/JS2 Cái
3 400/450-12/TR13 Cái
4 500-10/TR13 Cái
5 6.50-10/TRJS2 Cái
6 5.00/6.00-12/TR13 Cái
7 700-12/TR75A Cái
8 5.50R13/5.50-13/6.00-13/TR13 Cái
9 5.50R14/5.50-14/TR13 Cái
10 6.00/6.50-14/TR13 Cái
11 6.00/6.50/7.00-15/TR13, TR75A Cái
12 8.40-15/TR15 Cái
13 6.50R16/6.50-16/TR75A Cái
14 7.00R16/7.00-16/TR177A Cái
15 7.50R16/7.50-16/TR77A Cái
16 8.25R16/8.25-16/TR77A Cái
17 7.50-18/TR77A,TR177A Cái
18 7.50/8.25-20/TR77A Cái
 
Yếm xe tải nhẹ DRC
1 6.50/7.00-16-D180 Cái
2 6.50,7.00-15,8.40-15,7.50-15 Cái
3 7.50/8.25-16-D180 Cái
4 7.50/8.25-20/8.25R20/7.50-18-D180 Cái
 
Yếm xe tải nhẹ DRC Radial
1 6.50/7.00R16-D180 Cái
2 7.50/8.25R16-D180 Cái

Giá lốp xe tải nặng DRC Đà Nẵng bố vải.

STT MÃ SẢN PHẨM  ĐƠN GIÁ
(VNĐ/cái) 
 
Mã lốp xe tải nặng DRC / Kiểu hoa / Lớp bố
1 DRC 12-16.5/60L(L3)/10pr/TL Cái
 
Săm xe tải nặng DRC / Kiểu săm
1 9.00R20/9.00-20/TR175A Cái
2 10.00R20/10.00-20/TR78A Cái
3 11.00R20/11.00-20/TR78A Cái
4 12.00R/12.00-20/TR78A,TR179A Cái
5 12.00-18/TR177A, TR78A Cái
6 14.00-20/TR179A Cái
7 12.00R24/1200-24/TR78A,TR179A Cái
 
Yếm xe tải nặng DRC 
1 9.00/10.00-20 Cái
2 11.00/12.00-20-D215,12.00-18 Cái
3 12.00-24-D252 Cái
4 14.00-20-D252 Cái

Bảng giá lốp xe tải DRC Đà Nẵng bố thép:

STT MÃ SẢN PHẨM  ĐƠN GIÁ
(VNĐ/cái) 
 
Mã lốp xe tải bố thép DRC / Kiểu hoa / Lớp bố
1 DRC 750R16/D652/14pr Cái
2 DRC 750R16/D812/14pr Cái
3 DRC 8.25R16/D652/16pr Cái
4 DRC 8.25R16/D812/16pr Cái
5 DRC 8.25R16/D831/16pr Cái
6 DRC 8.25R20/D812/16PR Cái
7 DRC 9.00R20/D641/16pr Cái
8 DRC 9.00R20/D831/16pr Cái
9 DRC 9.00R20/D842/16pr Cái
10 DRC 9.00R20/D911/16pr Cái
11 DRC 10.00R20/D651/18PR Cái
12 DRC 10.00R20/D821/18PR Cái
13 DRC 10.00R20/D841/18PR Cái
14 DRC 10.00R20/D861/18PR Cái
15 DRC 10.00R20/D911/18PR Cái
16 DRC 11.00R20/D631/18PR Cái
17 DRC 11.00R20/D651/18PR Cái
18 DRC 11.00R20/D741/18PR Cái
19 DRC 11.00R20/D811/18pr Cái
20 DRC 11.00R20/D811/18pr- MX Cái
21 DRC 11.00R20/D811/18pr- HS Cái
22 DRC 11.00R20/D821/18pr Cái
23 DRC 11.00R20/D841/18pr Cái
24 DRC 11.00R20/D841/18pr-MX Cái
25 DRC 11.00R20/D841/18pr-HS Cái
26 DRC 11.00R20/D911/18pr Cái
27 DRC 12.00R20/D651/20pr Cái
28 DRC 12.00R20/D741/20pr Cái
29 DRC 12.00R20/D811/20pr Cái
30 DRC 12.00R20/D811/20pr-HS Cái
31 DRC 12.00R20/D811/20pr- MX Cái
32 DRC 12.00R20/D821/20pr Cái
33 DRC 12.00R20/D911/20pr Cái
34 DRC 12.00R20/D951/20PR Cái
35 DRC 12.00R24/D871/20pr Cái
36 DRC 12.00R24/D931/20pr Cái
 
 Lốp xe tải DRC không săm
1 DRC 7.50R16/D652/14PR/TL Cái
2 DRC 11R22.5/D601/16PR Cái
3 DRC 11R22.5/D611/16PR Cái
4 DRC 11R22.5/D681/16PR Cái
5 DRC 11R22.5/D731/16pr Cái
6 DRC 11R22.5/D741/16pr Cái
7 DRC 12R22.5/D611/18PR Cái
8 DRC 12R22.5/D681/18PR Cái
9 DRC 12R22.5/D811/18PR- MX Cái
10 DRC 12R22.5/D821/18PR Cái
11 DRC 12R22.5/D821/18PR- HS Cái
12 DRC 12R22.5/D911/18pr Cái
13 DRC 12R22.5/D912/18pr Cái
14 DRC 12R22.5/D921/20pr Cái
15 DRC 12R22.5/D951/18pr Cái
16 DRC 275/80R22.5/D621/16PR Cái
17 DRC 275/80R22.5/D721/16PR Cái
18 DRC 275/80R22.5/D851/16PR Cái
19 DRC 275/80R22.5/D941/16PR Cái
20 DRC 295/75R22.5/D611/16PR Cái
21 DRC 295/75R22.5/D641/16PR Cái
22 DRC 295/75R22.5/D741/16pr Cái
23 DRC 295/80R22.5/D601/16pr Cái
24 DRC 295/80R22.5/D721/18pr Cái
25 DRC 295/80R22.5/D851/18pr Cái
26 DRC 315/80R22.5/D601/18PR Cái
27 DRC 315/80R22.5/D721/20PR Cái
28 DRC 315/80R22.5/D811/20PR Cái
29 DRC 315/80R22.5/D921/20PR Cái
30 DRC 385/65R22.5/D661/20PR Cái
31 DRC 385/65R22.5/D711/20PR Cái
 
Săm xe tải DRC Radial
1 7.50R16/7.50-16/TR77A Cái
2 8.25R16/8.25-16/TR77A Cái
3 9.00R20/9.00-20/TR175A Cái
4 10.00R20/10.00-20/TR78A Cái
5 11.00R20/11.00-20/TR78A Cái
6 12.00R20/12.00-20/TR179A Cái
7 12.00R24/12.00-24/TR179A Cái
 
 Yếm xe tải DRC Radial
1 6.50/7.00R16-D180 Cái
2 7.50/8.25R16-D180 Cái
3 9.00/10.00R20 Cái
4 11.00/12.00R20 Cái
5 12.00R24 Cái


Bảng giá lốp xe công trình DRC Đà Nẵng

TT MÃ LỐP DRC ĐẶC CHỦNG ĐƠN VỊ GIÁ BÁN
I/
LỐP ĐẶC CHỦNG DRC
   
1 12-16.5/60L(L3)/10pr/TL cái  
2 14.00-24/53L(E3)/16pr/TT/CR bộ  
3 14.00-24/53L(E3)/24pr/TT/CR,PM bộ  
4 14.00-24/54C(E4)/24pr/TT/PM bộ  
5 14.00-24/53L(E3)/28pr/TT/CR,PM bộ  
6 14.00-24/53L(E3)/28pr/TL/PM cái  
7 14.00-24/54C(E4)/28pr/TT/PM bộ  
8 14.00-24/54C(E4)/28pr/TL/PM cái  
9 16.00-25/53L(E3)/32pr/TL/CR,PM  cái  
10 16.00-25/53L(E3)/24pr/TL/CR cái  
11 17.5-25/53L(E3/L3)/16pr/TT/CR bộ  
12 17.5-25/53L(E3/L3)/20pr/TT/CR bộ  
13 17.5-25/54L(L5S)/20pr/TT/CR bộ  
14 17.5-25/53L(E3/L3)/20pr/TL/CR cái  
15 17.5-25/54L(L5S)/20pr/TL/CR cái  
16 18.00-25/53L(E3/L3)/32pr/TT/CR,PM bộ  
17 18.00-25/53L(E4-48)/32pr/TT/CR,PM bộ  
18 18.00-25/53L(E4-48)/32pr/TL/CR,PM cái  
19 18.00-25/53L(E3)/40pr/TL/CR,PMm) cái  
20 18.00-25/54C(E4)/40pr/TL/PM,CR cái  
21 18.00-25/53L(E4-48)/40pr/TL/CR,PM cái  
22 18.00-25/54L(L5S)/40pr/TL/PM cái  
23 20.5-25/53L(E3)/16pr/TT/CR bộ  
24 20.5-25/53L(E3/L3)/20pr/TT/CR bộ  
25 20.5-25/53L(E3/L3)/20pr/TL/CR  cái  
26 21.00-25/53L(E3)/40pr/TL/PM cái  
27 21.00-25/53L(E4)/40pr/TL/PM cái  
28 23.1-26/52A(C2)/14pr/TL ( Lu rung) bộ  
29 23.5-25/53L(E3)/20pr/TL/CR cái  
30 23.5-25/53L(E3)/20pr/TT/CR bộ  
31 23.5- 25/53L(E3/L3)/24pr/TT/CR bộ  
32 23.5- 25/53L(E3/L3)/24pr/TL/CR cái  
33 26.5- 25/53L(E3/L3)/28pr/TL/CR cái  
34 26.5- 25/53L(E3)/32pr/TL/CR cái  
35 26.5- 25/53L(E3)/36pr/TL/CR cái  
36 29.5- 25/59L(E3)/34pr/TL/CR cái  
37 18.00-33/54C(E4)/36pr/TL/CR cái  
38 18.00-33/54C(E4)/40pr/TL/CR,PM cái  
39 21.00-33/57L(E3)/32pr/TT/CR cái  
40 21.00-33/57L(E3)/40pr/TL/CR cái  
41 21.00-35/E4/36pr-TL-CR cái  
II/
Săm ô tô
   
1 Săm 17.5-25/TRJ1175 cái  
2 Săm 14.00-24BT TR179 cái  
  Săm 23.5-25 cái  
III/
Yếm ô tô
   
1 Yếm 12.00-24/1400-24 cái  
2 Yếm 17.5-25 cái  
3 Yếm 18.00-25 cái  
4 Yếm 20.5-25 cái  
5 Yếm kín khí 16.00-25/1800-25/23.5-25 cái  
6 Yếm kín khí 18.00-33 cái  

.TT: Lốp có sử dụng săm, yếm
.TL: Lốp không sử dụng săm, yếm
.CR: Lốp sử dụng tại vùng mỏ, công trường
.PM: Lốp sử dụng tại vùng cảng

BẢNG GIÁ TRÊN ĐÃ BAO GỒM THUẾ VAT
(Những size lốp không có trên bảng giá, Quý khách vui lòng liên hệ để chúng tôi có thể báo giá chi tiết hơn)

THÔNG TIN CÁC CƠ SỞ CỦA MINH PHÁT HÀ NỘI:

*Cở sở: 295 Nguyễn Xiển, Thanh Xuân, Hà Nội.
(Đối diện trụ T151 đường cao tốc trên cao)
Hotline: 0944.94.2266 – 0944.95.2266
Tell: 0243.991.3399

*Chi nhánh: Số 88 ngõ 78 Duy Tân, Cầu Giấy, Hà Nội.
(Đối diện cổng phụ trường THCS Dịch Vọng Hậu)
Hotline: 0944.97.2266 - 0944.95.2266 - 0243.991.3399

*Cơ sở Thái Nguyên: 80 Hoàng Ngân, P. Phan Đình Phùng, TP. Thái Nguyên.
Hotline: 0815.17.8866 - 0815.75.8866

Website liên kết: minhphathanoi.vn

Các khu vực, thị trấn thuộc Hà Nội cửa hàng lốp oto DRC Đà Nẵng Minh Phát Hà Nội:  

Sơn Tây, Ba Vì, Chương Mỹ, Đan Phượng, Đông Anh, Hoài Đức, Mê Linh, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Phúc Thọ, Quốc Oai, Sóc Sơn, Thạch Thất, Thanh Oai, ThườngTín.

Công ty Minh Phát HàNội chúng tôi cũng là đơn vị cung cấp Bảng giá lốp ô tô DRC Đã Nẵng chuyên bán và phân phối đến các tỉnh khu vực Miền Bắc, Bắc Trung Bộ với hy vọng phục vụ nhu cầu của Quý khách hàng chất lượng, đa dạng và rộng khắp

Bảng giá lốp xe tải DRC Đà Nẵng