Bảng giá ắc quy Sebang

Bảng giá ắc quy Sebang Hàn Quốc chính hãng bán lẻ tại Hà Nội

Công ty Minh Phát HàNội chúng tôi cũng là đơn vị cung cấp Bảng giá ắc quy Sebang chuyên bán và phân phối đến các tỉnh khu vực Miền Bắc, Bắc Trung Bộ với hy vọng phục vụ nhu cầu của Quý khách hàng chất lượng, đa dạng và rộng khắp hơn nữa.

Hãy liên lạc, chúng tôi sẽ dành cho bạn:

  1. tư vấn sản phẩm hợp lý, phù hợp với từng loại xe và nhu cầu sử dụng xe.
  2. giá tốt nhất tại thời điểm của hãng Ắc quy Sebang Hàn Quốc
  3. hưởng chương trình khuyễn mại hấp dẫn theo từng tháng.
  4. cam kết sản phẩm ắc quy khô nước, ắc quy ô tô  mới 100%, SX 2021-22, bảo hành đúng theo tiêu chuẩn hãng.

Bảng giá ắc quy ô tô Hyundai đã bao gồm lắp đặt tại Hà Nội

STT MÃ ẮC QUY  DUNG LƯỢNG
(AH)
KÍCH THƯỚC
(Dài x rộng x cao)
 GIÁ BÁN
(đã gồm VAT) 
1 SMF NS40Z 35 187 x 127 x 226 1,100,000
2 SMF NS40ZL 35 187 x 127 x 226 1,100,000
3 SMF NS40ZLS  35 187 x 127 x 226 1,110,000
4 SMF 44B19L 42 187 x 127 x 226 1,160,000
5 SMF NX100-S6 45 238 x 129 x 225 1,290,000
6 SMF NX100-S6L 45 238 x 129 x 225 1,290,000
7 SMF NX100-S6LS 45 238 x 129 x 225 1,300,000
8 SMF 50D20L 50 202 x 173 x 225 1,550,000
9 SMF 55D23L 60 232 x 173 x 225 1,710,000
10 SMF 55D23R 60 232 x 173 x 225 1,710,000
11 SMF 75D23L 65 232 x 173 x 225 1,760,000
12 SMF 75D23R 65 232 x 173 x 225 1,760,000
13 SMF NX110-5 70 260 x 173 x 222 1,870,000
14 SMF NX110-5L 70 260 x 173 x 222 1,870,000
15 SMF NX110-5Z 75 260 x 173 x 222 1,970,000
16 SMF NX110-5ZL 75 260 x 173 x 222 1,970,000
17 SMF NX120-7 90 303 x 173 x 225 2,120,000
18 SMF NX120-7L 90 303 x 173 x 225 2,120,000
19 SMF 115D31L 95 303 x 173 x 225 2,250,000
20 SMF 115D31R 95 303 x 173 x 225 2,250,000
21 SMF HS-1000LA
(105AH-Cọc Chì)
105 330 x 173 x 240 2,620,000
22 SMF HS-31-1000S
 (105AH-Cọc Vít)
105 330 x 173 x 240 2,620,000
23 SMF 65-820 88 305 x 190 x 191 2,500,000
24 SMF N100 100 410 x 175 x 235 2,540,000
25 SMF N120 120 505 x 183 x 240 3,340,000
26 SMF N150 150 508 x 222 x 241 3,990,000
27 SMF N200 200 523 x 279 x 248 5,250,000
28 SMF N200(P) 210 523 x 279 x 248 5,540,000
29 EFB N55L 55 238 x 129 x 227 1,730,000
30 EFB Q85L 65 232 x 173 x 225 2,330,000
31 EFB S95L 70 260 x 173 x 225 2,620,000
32 EFB S95R 70 260 x 173 x 225 2,620,000
33 EFB T110L 95 306 x 173 x 225 2,860,000
34 EFB T110R 95 306 x 173 x 225 2,860,000
35 SMF 54316
(DIN 43AH - L)
43 211 x 175 x 175 1,430,000
36 SMF 56220
(DIN 62AH - L)
62 245 x 175 x 175 1,670,000
37 SMF 55559
(DIN 55AH - L)
55 245 x 175 x 190 1,650,000
38 SMF 56217
(DIN 62AH - R)
62 245 x 175 x 190 1,710,000
39 SMF 56219
(DIN 62AH - L)
62 245 x 175 x 190 1,710,000
40 SMF 56330
(DIN 63AH - L)
63 277 x 175 x 175 1,850,000
41 SMF 57113
(DIN 71AH - L)
71 277 x 175 x 175 1,910,000
42 SMF 57820
(DIN 78AH - L)
78 277 x 175 x 190 2,180,000
43 SMF 58014
(DIN 80AH - L)
80 315 x 175 x 175 2,310,000
44 SMF 59042
(DIN 90AH - L)
90 315 x 175 x 190 2,490,000
45 SMF 60044
(DIN 100AH - L)
100 353 x 175 x 190 2,500,000
46 SMF 61042
(DIN 110AH - L)
110 393 x 175 x 190 3,340,000
47 AGM L2
(DIN 60AH - L)
60 245 x 175 x 190 3,930,000
48 AGM L3
(DIN 70AH - L)
70 277 x 175 x 190 4,770,000
49 AGM L4
(DIN 80AH - L)
80 315 x 175 x 190 5,190,000
50 AGM L5
(DIN 95AH - L)
92 353 x 175 x 190 5,600,000
51 AGM L6
(DIN 105AH - L)
105 394 x 175 x 190 6,320,000

BẢNG GIÁ TRÊN ĐàBAO GỒM THUẾ VAT

Các khu vực, thị trấn thuộc Hà Nội cửa hàng acquy oto Sebang Minh Phát Hà Nội:

Sơn Tây, Ba Vì, Chương Mỹ, Đan Phượng, Đông Anh, Hoài Đức, Mê Linh, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Phúc Thọ, Quốc Oai, Sóc Sơn, Thạch Thất, Thanh Oai, ThườngTín.

_ Đông Bắc Bộ: Lạng Sơn, Tuyên Quang, Bắc Kạn, Bắc Giang, Quảng Ninh, Thái Nguyên, Phú Thọ, Hà Giang, Cao Bằng.

_ Tây Bắc Bộ: Yên Bái, Lào Cai, Yên Bái, Điện Biên, Hoà Bình, Lai Châu, Sơn La.

_ Đồng bằng sông Hồng : Hà Nội Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình, Thái Bình.

_ Bắc Trung Bộ: Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, ThừaThiên Huế.

THÔNG TIN CÁC CƠ SỞ CỦA MINH PHÁT HÀ NỘI:

*Cở sở: 295 Nguyễn Xiển, Thanh Xuân, Hà Nội.
(Đối diện trụ T151 đường cao tốc trên cao)
Hotline: 0944.94.2266 – 0944.95.2266
Tell: 0243.991.3399

*Chi nhánh: Số 88 ngõ 78 Duy Tân, Cầu Giấy, Hà Nội.
(Đối diện cổng phụ trường THCS Dịch Vọng Hậu)
Hotline: 0944.97.2266 - 0944.95.2266 - 0243.991.3399

*Cơ sở Thái Nguyên: 80 Hoàng Ngân, P. Phan Đình Phùng, TP. Thái Nguyên.
Hotline: 0815.17.8866 - 0815.75.8866